Translation of "Check" into Vietnamese
kiểm tra, séc, nén are the top translations of "Check" into Vietnamese.
check
verb
noun
grammar
An inspection or examination. [..]
-
kiểm tra
nounto inspect, examine [..]
This sentence needs to be checked by a native speaker.
Cần có người bản xứ kiểm tra câu này.
-
séc
nounI wrote your people a check last month.
Tôi đã viết séc cho nhóm của anh tháng trước.
-
nén
verbI could never keep my own anger in check.
Ta có thể cũng chưa bao giơ kìm nén được cơn giận trong ngực.
-
Less frequent translations
- kiểm
- soát
- khám
- ngăn chặn
- sự kiểm tra
- chiếu
- cản
- gửi
- chi phiếu
- ngân phiếu
- nước chiếu tướng
- phiếu gửi
- kìm
- thẻ
- rà
- cheque
- dằn
- chăn
- ca rô
- cản trở
- củ soát
- do dự
- dừng lại
- giấy ghi tiền
- hoá đơn
- kiềm chế
- kiểm lại
- kiểm soát
- kiểu ca rô
- kiểu kẻ ô vuông
- ký gửi
- người chống cự
- người ngăn cản
- ngập ngừng
- nén giận
- quở trách
- rà soát
- soát xét
- sự chiếu tướng
- sự chặn lại
- sự cản trở
- sự dừng lại
- sự hạn chế
- sự kiểm lại
- sự kiểm soát
- sự kìm hãm
- sự mất hơi
- sự mất vết
- sự ngăn cản
- sự ngừng lại
- sự thua nhẹ
- trách mắng
- vải ca rô
- vải kẻ ô vuông
- vật cản
- đẩy lùi
- đứng lại
- Chiếu
- giám sát
- giám thị
- hóa đơn
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "Check" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "Check"
Phrases similar to "Check" with translations into Vietnamese
-
phoái hôïp chi phieáu
-
thí nghiệm kiểm tra
-
chi phieáu rieâng reõ, chi phieáu khaùc nhau
-
kẻ ca rô · kẻ ô vuông
-
CRC
-
chi phieáu, ngaân phieáu
-
thủ tục kiểm
-
kiểm tra lỗi chính tả
Add example
Add