Translation of "Discourage" into Vietnamese

làm nản lòng, làm chán nản, làm ngã lòng are the top translations of "Discourage" into Vietnamese.

discourage verb noun grammar

(transitive) To take away or reduce the courage of. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • làm nản lòng

    Despite reasons for discouragement, what should we bear in mind?

    Bất chấp những nguyên nhân làm nản lòng, chúng ta nên nhớ điều gì?

  • làm chán nản

  • làm ngã lòng

    (Job 14:1) Illness, financial reverses, or other difficulties common to life may cause discouragement, with its weakening effect.

    (Gióp 14:1) Đau ốm, tài chính cạn kiệt hoặc những khó khăn chung của đời sống có thể gây chán nản làm ngã lòng.

  • Less frequent translations

    • làm nhụt chí
    • nản chí
    • ngăn cản
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "Discourage" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "Discourage" with translations into Vietnamese

  • sự can ngăn · sự chán nản · sự làm chán nản · sự làm ngã lòng · sự làm nản lòng · sự ngã lòng · sự nản chí · sự nản lòng
  • nản
  • làm chán nản · làm ngã lòng · làm nản lòng
  • sự can ngăn · sự chán nản · sự làm chán nản · sự làm ngã lòng · sự làm nản lòng · sự ngã lòng · sự nản chí · sự nản lòng
  • nản
  • làm chán nản · làm ngã lòng · làm nản lòng
  • làm chán nản · làm ngã lòng · làm nản lòng
  • làm chán nản · làm ngã lòng · làm nản lòng
Add

Translations of "Discourage" into Vietnamese in sentences, translation memory