Translation of "Ducking" into Vietnamese

sự dìm, sự ngụp lặn, sự săn vịt trời are the top translations of "Ducking" into Vietnamese.

ducking noun verb grammar

Present participle of duck. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • sự dìm

  • sự ngụp lặn

  • sự săn vịt trời

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "Ducking" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "Ducking" with translations into Vietnamese

  • Le nâu mỏ đen
  • mục tiêu dễ trúng
  • (con) vịt · Vịt · con vịt · cúi · cúi (đầu) · cúi nhanh · cúi thình lình · dìm · dìm (xuống nước) · ke · lặn · người thân mến · người yêu quí · ngụp · ngụp lặn · nhập nhoạng · quần vải bông dày · sự ngụp lặn · thịt vịt · thục xe lội nước · trốn · tìm vần · ván trắng · vải bông dày · vịt · vịt cái · động tác cúi · động tác ngụp lặn
  • Thịt vịt
  • uyên ương
  • Ngan cánh trắng
  • Vịt quay Bắc Kinh
  • như nước đổ lá môn
Add

Translations of "Ducking" into Vietnamese in sentences, translation memory