Translation of "Meet" into Vietnamese
gặp, họp, gặp nhau are the top translations of "Meet" into Vietnamese.
meet
adjective
verb
noun
grammar
To come face to face with by accident; to encounter. [..]
-
gặp
verbencounter by accident
It was awesome to meet you in real life!
Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời!
-
họp
verbThe meeting will have broken up by the time you arrive there.
Cuộc họp sẽ giải tán trong khi bạn tới đó.
-
gặp nhau
verbWe met last year and hope to meet again next year.
Chúng tôi gặp nhau năm ngoái và hy vọng sẽ gặp lại vào năm sau.
-
Less frequent translations
- đáp ứng
- gặp gỡ
- cam chịu
- làm quen
- tiếp nhận
- đón
- hiện ra
- hội
- thỏa mãn, đáp ứng ( yêu cầu, điều kiện)
- đối mặt
- đúng
- nhận
- nghinh
- chịu đựng
- cuộc gặp gỡ
- gắn vào nhau
- gặp mặt
- họp hành
- hội họp
- hội ngộ
- làm vừa lòng
- nhóm họp
- nối nhau
- tao ngộ
- thanh toán
- thoả mãn
- thích hợp
- tiếp vào nhau
- tụ họp
- vấp phải
- đi đón
- đón chào
- đương đầu
- giao nhau
- giới thiệu
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "Meet" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "Meet"
Phrases similar to "Meet" with translations into Vietnamese
-
chạm mặt · chạm trán · hội diện
-
tụ tập
-
hoäi ñuû caùc ñieàu kieän caàn thieát
-
họp thị chính
-
bảnh · diện
-
kỳ đua ngựa · ngày đua ngựa
-
rất vui được gặp bạn
-
giải cấu
Add example
Add