Translation of "STOCK" into Vietnamese
gốc ghép, kho, cùm are the top translations of "STOCK" into Vietnamese.
stock
adjective
verb
noun
grammar
(operations) A store of goods ready for sale; inventory. [..]
-
gốc ghép
-
kho
verbThey like to stock so many rubbish bins at home.
Họ như thể nhà kho với rất nhiều thứ rác rưởi.
-
cùm
nounPashur, the son of the chief governor, smote me and put me in the stocks.
Pha Su Rơ, con trai của quản đốc, đánh đòn tôi và cùm tôi lại.
-
Less frequent translations
- vốn
- báng
- cán
- bệ đỡ
- chuôi
- công trái
- kho dự trữ
- để
- dead
- chứng khoán
- cung cấp
- cái cùm
- cổ phân
- cổ phần
- cổ phần chứng khoán
- dòng dõi
- dòng giống
- giàn tàu
- hàng trong kho
- kho dữ trữ
- lắp báng vào
- lắp chuôi vào
- lắp cán vào
- nguyên vật liệu
- nước dùng
- thành phần xuất thân
- thân chính
- thể quần tập
- trồng cỏ
- tích trữ
- tập đoàn
- đàn vật nuôi
- đâm chồi
- để vào kho
- thân
- Cổ phiếu
- tay cầm
- vật nuôi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "STOCK" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Stock
-
Cổ phần
I own 1,000 shares of NTT stock.
Tôi có 1,000 cổ phần của NTT.
-
cổ phiếu
Your return is exactly what our stock price needs.
Sự trở lại của anh là điều giá cổ phiếu cần.
-
dung lượng vốn
-
trữ lượng
Images with "STOCK"
Phrases similar to "STOCK" with translations into Vietnamese
-
Pha loãng cổ phiếu
-
gánh hát nghiệp dư
-
thị trường chứng khoán
-
tieàn laõi coå phaàn
-
Công ty cổ phần
-
bít tất · bít tất dài · băng chân · vết lang chân · vớ
-
Phim điện ảnh
-
cất vào kho
Add example
Add