Translation of "abusive" into Vietnamese
lăng mạ, chửi rủa, hành hạ are the top translations of "abusive" into Vietnamese.
abusive
adjective
grammar
Wrongly used; perverted; misapplied. [..]
-
lăng mạ
I have no wish to abuse or humiliate you.
Ta không muốn lăng mạ hay làm nhục các người.
-
chửi rủa
They abused us verbally and physically for attending the meetings.
Các chú chửi rủa và ngược đãi chúng tôi về việc tham dự nhóm họp.
-
hành hạ
They raped her and abused her all night long until the morning.
Chúng hãm hiếp và hành hạ cô suốt đêm cho đến sáng.
-
Less frequent translations
- lạm dụng
- lỗ mãng
- lừa dối
- lừa gạt
- ngược đãi
- sỉ nhục
- nhục mạ
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "abusive" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "abusive" with translations into Vietnamese
-
kẻ gièm pha · người chửi rủa · người lăng mạ · người lạm dụng · người lừa gạt · người nói xấu · người sỉ nhục · người đánh lừa
-
bạc đãi · bới · chửi · chửi rủa · gièm pha · ha`nh ha. · hành hạ · hủ tục · lăng mạ · lạm dụng · lừa dối · lừa gạt · má · nhục mạ · nói xấu · riềng · sỉ nhục · sự chửi rủa · sự gièm pha · sự hành hạ · sự lăng mạ · sự lạm dụng · sự lộng hành · sự ngược đãi · sự nói xấu · sự sỉ nhục · sự xỉ vả · thói xấu · xài xể
-
bắt nạt trực tuyến/bắt nạt trên mạng/lạm dụng mạng
-
Lạm dụng bệnh tâm thần vì mục đích chính trị
-
Lạm dụng tình dục trẻ em
-
bạo hành gia đình
-
Báo cáo vi phạm
-
bạo hành gia đình
Add example
Add