Translation of "amend" into Vietnamese
sửa đổi, bình phục, bồi bổ are the top translations of "amend" into Vietnamese.
amend
verb
grammar
(transitive) To make better. [..]
-
sửa đổi
People should make amends whenever they've caused trouble.
Mọi người cần phải sửa đổi mỗi khi gây ra rắc rối.
-
bình phục
-
bồi bổ
-
Less frequent translations
- bổ cứu
- bổ sung
- cải thiện
- cải tà quy chánh
- cải tạo
- hồi phục sức khoẻ
- làm cho tốt hơn
- sửa cho tốt hơn
- thay đổi
- trở nên tốt hơn
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "amend" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "amend" with translations into Vietnamese
-
söûa ñoåi giaáy khai sanh
-
Tu chính án · sửa đổi · sự bình phục · sự bổ sung · sự cải thiện · sự sửa đổi · sự tu chính · sự điều chỉnh · tu chính án
-
sửa đổi · sự bù lại · sự bồi thường · sự đền · sự đền bù
-
sửa đổi
-
Tu chính án hiến pháp
-
sửa đổi · thay đổi
-
thay ñoåi, söûa ñoåi, boå sung
-
quy trình tu chính
Add example
Add