Translation of "capability" into Vietnamese
khả năng, năng lực, bộ are the top translations of "capability" into Vietnamese.
capability
noun
grammar
The power or ability to generate an outcome. [..]
-
khả năng
nounYou needed to see what you are capable of.
Cậu cần biết cậu có khả năng gì.
-
năng lực
Better night vision for your synth units, improved pursuit capability.
Nhìn tốt hơn trong đêm. Hoàn thiện năng lực truy đuổi.
-
bộ
nounWe know that the brain is capable of extraordinary change,
Chúng ta biết rằng não bộ có thể có những thay đổi phi thường
-
Less frequent translations
- năng lực tiềm tàng
- quyền hạn
- tài cán
- tài lực
- lực
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "capability" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "capability" with translations into Vietnamese
-
khôn thiêng
-
An ninh trên cơ sở năng lực tiềm tàng
-
có khả năng · có năng lực · có năng lực giỏi · có thể · có tài · cả gan · dám · giỏi · đảm · đảm đang · đắc lực
-
khéo léo · thành thạo
-
khả năng
-
đĩa ghi nhiều lần
-
cao tay
-
có khả năng · có năng lực · có năng lực giỏi · có thể · có tài · cả gan · dám · giỏi · đảm · đảm đang · đắc lực
Add example
Add