Translation of "haughtiness" into Vietnamese

tính kiêu căng, thái độ cao ngạo, thái độ kiêu căng are the top translations of "haughtiness" into Vietnamese.

haughtiness noun grammar

The state or property of being haughty; arrogance, snobbery. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • tính kiêu căng

    It would be necessary for earth’s rulers to abandon the pride and haughtiness they demonstrate in their rulership.

    Các nhà cai trị thế gian cần phải bỏ tính kiêu căng, ngạo mạn trong đường lối cai trị của họ.

  • thái độ cao ngạo

  • thái độ kiêu căng

  • Less frequent translations

    • thái độ kiêu kỳ
    • thái độ ngạo mạn
    • tính kiêu kỳ
    • tính ngạo mạn
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "haughtiness" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "haughtiness" with translations into Vietnamese

  • bảnh chọe · bắc bậc · cao ngạo · hiên ngang · kiêu · kiêu căng · kiêu kì · kiêu kỳ · kiêu ngạo · ngạo mạn · phách lối · trịch thượng
  • bảnh chọe · bắc bậc · cao ngạo · hiên ngang · kiêu · kiêu căng · kiêu kì · kiêu kỳ · kiêu ngạo · ngạo mạn · phách lối · trịch thượng
  • bảnh chọe · bắc bậc · cao ngạo · hiên ngang · kiêu · kiêu căng · kiêu kì · kiêu kỳ · kiêu ngạo · ngạo mạn · phách lối · trịch thượng
Add

Translations of "haughtiness" into Vietnamese in sentences, translation memory