Translation of "imperiousness" into Vietnamese
tính hống hách, tính cấp bách, tính cấp thiết are the top translations of "imperiousness" into Vietnamese.
imperiousness
noun
grammar
The quality of being imperious; arrogance; haughtiness; urgency. [..]
-
tính hống hách
-
tính cấp bách
-
tính cấp thiết
-
Less frequent translations
- tính khẩn cấp
- tính độc đoán
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "imperiousness" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "imperiousness" with translations into Vietnamese
-
quốc công
-
cung nữ
-
Gõ kiến hoàng gia
-
cung phi
-
thái độ hống hách · toàn quyền · tính chất hoàng đế · tính chất đế quốc · uy quyền lớn · vẻ lộng lẫy · vẻ nguy nga · vẻ oai vệ · vẻ tráng lệ · vẻ uy nghi · vẻ đường bệ
-
Lăng tẩm hoàng gia Minh-Thanh
-
Gầm ghì trắng
-
lăng
Add example
Add