Translation of "pack" into Vietnamese
gói, đóng gói, nhét are the top translations of "pack" into Vietnamese.
(transitive) To fill in the manner of a pack, that is, compactly and securely, as for transportation; hence, to fill closely or to repletion; to stow away within; to cause to be full; to crowd into; as, [..]
-
gói
verb nounWhy did you send me to Cogolin for six packs of tobacco?
Tại sao ông biểu tôi phải đi tới Cogolin để mua sáu gói thuốc lá hả?
-
đóng gói
To package your publication files by using the Pack and Go Wizard.
We packed up our clothes, we packed up our furniture.
Chúng ta đã đóng gói đồ đạc, quần áo.
-
nhét
Russell carefully packed his two pencils and his notebook in his schoolbag.
Russell cẩn thận nhét hai cây bút chì và quyển vở vào trong cặp sách của nó.
-
Less frequent translations
- bó
- bầy
- đàn
- lũ
- ba lô
- đóng kiện
- lô
- bộ
- cỗ
- gắn
- lốc
- khối
- nện
- chêm
- hàn
- loạt
- giáng
- buộc lại
- bọc lại
- cuốn gói
- cỗ bài
- khăn gói ra đi
- lượt đắp
- ních người
- sắp thành bộ
- sắp thành cỗ
- sắp xếp hành lý
- thồ hàng lên
- tụ tập thành bầy
- tụ tập thành đàn
- xếp chặt
- đám băng nổi
- đóng hộp
- hộp
- bao
- bộ bài
- tập hợp
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "pack" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "pack"
Phrases similar to "pack" with translations into Vietnamese
-
súc vật thồ
-
làm mền cuốn · vải gói hàng
-
Bản mở rộng
-
gói chủ đề
-
nhâu nhâu
-
đám băng nổi
-
ngựa thồ
-
Công nghiệp chế biến thịt