Translation of "verifiable" into Vietnamese

có thể xác minh, thử lại được, có thể thẩm tra are the top translations of "verifiable" into Vietnamese.

verifiable adjective grammar

Able to be verified or confirmed. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • có thể xác minh

  • thử lại được

    Because I need some kind of proof, some kind of verifiable, empirical data.

    Nguyên nhân Tôi cần cách thức oph nào đó không thấm, loại dữ liệu thử lại được, thực nghiệm nào đó

  • có thể thẩm tra

  • xác minh

    We viewed them as enemy until we could verify who it was.

    Chúng tôi coi họ là kẻ thù cho đến khi có thể xác minh họ là ai.

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "verifiable" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "verifiable" with translations into Vietnamese

  • chứng · giám sát · giám thị · kiểm chứng · kiểm lại · kiểm nghiệm, kiểm chứng · kiểm tra · nghiệm · thẩm tra · thử lại · thực hiện · xác minh
  • người thẩm tra · người xác minh
  • chứng · giám sát · giám thị · kiểm chứng · kiểm lại · kiểm nghiệm, kiểm chứng · kiểm tra · nghiệm · thẩm tra · thử lại · thực hiện · xác minh
  • chứng · giám sát · giám thị · kiểm chứng · kiểm lại · kiểm nghiệm, kiểm chứng · kiểm tra · nghiệm · thẩm tra · thử lại · thực hiện · xác minh
Add

Translations of "verifiable" into Vietnamese in sentences, translation memory