Translation of "impressibility" into Vietnamese

tính dễ cảm kích, tính dễ cảm động are the top translations of "impressibility" into Vietnamese.

impressibility noun grammar

The quality of being impressible. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • tính dễ cảm kích

  • tính dễ cảm động

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "impressibility" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "impressibility" with translations into Vietnamese

  • ghi nhớ
  • có ấn tượng · dùng · dấu · dấu ấn · ghi nhớ · ghi sâu vào · gây ấn tượng · in · in dấu vào · in sâu vào · khắc sâu vào · làm cảm kích · làm cảm động · nhấn mạnh · sung công · sự đóng dấu · trưng thu · đi lính · đóng · đóng dấu · đóng dấu vào · đưa vào
  • sự bắt lính · sự sung công · sự trưng thu
  • dễ bị ảnh hưởng · dễ cảm kích · dễ cảm động
  • cảm nghĩ
  • bản in · cảm giác · cảm tưởng · dấu · dấu hằn · dấu in · số lượng in · sự in · sự đóng · vết · vết hằn · vết in · vết ấn · ấn tượng
  • gây xúc động · gây ấn tượng · gợi cảm · hùng vĩ · nguy nga · oai vệ · uy nghi · ấn tượng
  • sự gây xúc động · sự gợi cảm · vẻ hùng vĩ · vẻ nguy nga · vẻ oai vệ · vẻ uy nghi
Add

Translations of "impressibility" into Vietnamese in sentences, translation memory