Translation of "impressive" into Vietnamese
gây xúc động, gây ấn tượng, gợi cảm are the top translations of "impressive" into Vietnamese.
impressive
adjective
grammar
Making, or tending to make, an impression; having power to impress; adapted to excite attention and feeling, to touch the sensibilities, or affect the conscience; as, an impressive discourse; an impressive scene. [..]
-
gây xúc động
adjective -
gây ấn tượng
adjectiveHow am I going to impress Tom?
Tôi sẽ gây ấn tượng với Tom bằng cách nào đây?
-
gợi cảm
-
Less frequent translations
- hùng vĩ
- nguy nga
- oai vệ
- uy nghi
- ấn tượng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "impressive" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Impressive
+
Add translation
Add
"Impressive" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Impressive in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Phrases similar to "impressive" with translations into Vietnamese
-
ghi nhớ
-
tính dễ cảm kích · tính dễ cảm động
-
có ấn tượng · dùng · dấu · dấu ấn · ghi nhớ · ghi sâu vào · gây ấn tượng · in · in dấu vào · in sâu vào · khắc sâu vào · làm cảm kích · làm cảm động · nhấn mạnh · sung công · sự đóng dấu · trưng thu · đi lính · đóng · đóng dấu · đóng dấu vào · đưa vào
-
sự bắt lính · sự sung công · sự trưng thu
-
dễ bị ảnh hưởng · dễ cảm kích · dễ cảm động
-
cảm nghĩ
-
bản in · cảm giác · cảm tưởng · dấu · dấu hằn · dấu in · số lượng in · sự in · sự đóng · vết · vết hằn · vết in · vết ấn · ấn tượng
-
sự gây xúc động · sự gợi cảm · vẻ hùng vĩ · vẻ nguy nga · vẻ oai vệ · vẻ uy nghi
Add example
Add