Translation of "exacting" into Vietnamese
sách nhiễu, đòi hỏi nhiều are the top translations of "exacting" into Vietnamese.
exacting
adjective
verb
grammar
Making excessive demands; hard to satisfy. [..]
-
sách nhiễu
-
đòi hỏi nhiều
The work was exacting, but for the next 12 years, they kept at it.
Dù công việc đòi hỏi nhiều nỗ lực nhưng họ vẫn kiên trì thực hiện suốt 12 năm.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "exacting" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "exacting" with translations into Vietnamese
-
Kiểm nghiệm chính xác
-
sặc gạch
-
sưu cao thuế nặng · số tiền tống · số tiền đòi hỏi · sự bóp nặn · sự sách nhiễu · sự tống
-
[tính · tính chính xác · tính khớp · tính đúng đắn · độ] chính xác
-
có thể bóp nặn · có thể đòi được
-
bóp nặn · bắt phải nộp · bắt phải đóng · chính xác · generically e.hh · khớp · khớp nói chung · tống · xác đáng · ñuùng, chính xaùc · đs · đòi hỏi · đòi hỏi cấp bách · đòi khăng khăng · đúng · đúng dắn
-
bản sao y
Add example
Add