Translation of "exactness" into Vietnamese
tính chính xác, tính đúng đắn, [tính are the top translations of "exactness" into Vietnamese.
exactness
noun
grammar
The state of being exact. [..]
-
tính chính xác
• Why are we unable to calculate the exact length of “this generation”?
• Tại sao chúng ta không thể tính chính xác “dòng-dõi nầy” hay “thế hệ này” kéo dài bao nhiêu năm?
-
tính đúng đắn
-
[tính
These images were shot from the exact spot on the dresser where that computer sat.
Hình ảnh được quay từ trên tủ có máy tính trên đó.
-
Less frequent translations
- tính khớp
- độ] chính xác
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "exactness" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "exactness" with translations into Vietnamese
-
Kiểm nghiệm chính xác
-
sặc gạch
-
sách nhiễu · đòi hỏi nhiều
-
sưu cao thuế nặng · số tiền tống · số tiền đòi hỏi · sự bóp nặn · sự sách nhiễu · sự tống
-
có thể bóp nặn · có thể đòi được
-
bóp nặn · bắt phải nộp · bắt phải đóng · chính xác · generically e.hh · khớp · khớp nói chung · tống · xác đáng · ñuùng, chính xaùc · đs · đòi hỏi · đòi hỏi cấp bách · đòi khăng khăng · đúng · đúng dắn
-
bản sao y
-
bóp nặn · bắt phải nộp · bắt phải đóng · chính xác · generically e.hh · khớp · khớp nói chung · tống · xác đáng · ñuùng, chính xaùc · đs · đòi hỏi · đòi hỏi cấp bách · đòi khăng khăng · đúng · đúng dắn
Add example
Add